Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 原子团 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 原子团:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 原子团 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuánzǐtuán] nhóm chất nguyên tử。几个不同种的原子结合成的集团,在许多化学反应中作为一个整体参加,如氢氧根(OH)、硫酸根(SO4 )、烷基(CH3 )等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 原

nguyên:căn nguyên

Nghĩa chữ nôm của chữ: 子

: 
:giờ tí
tở:tở (lanh lẹ)
tử:phụ tử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 团

đoàn:đoàn kết; đoàn thể; đoàn tụ; phi đoàn
原子团 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 原子团 Tìm thêm nội dung cho: 原子团