Chữ 厣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厣, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 厣:

厣 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厣

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 厌 甲 hoặc 厂 犬 甲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 厣 cấu thành từ 2 chữ: 厌, 甲
  • yêm, yếm, áp, ấp
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • 2. 厣 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 犬, 甲
  • hán, xưởng
  • chó, khuyển
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • áp [áp]

    U+53A3, tổng 11 nét, bộ Hán 厂
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 厴;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 厣

    Giản thể của chữ .

    Nghĩa của 厣 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (厴)
    [yǎn]
    Bộ: 厂 - Hán
    Số nét: 11
    Hán Việt: YỂM
    1. vảy ốc。螺类介壳口圆片状的盖,由足部表皮分泌的物质所形成。
    2. yếm cua; cáy。蟹腹下面的薄壳。

    Chữ gần giống với 厣:

    , , , , 𠩺,

    Dị thể chữ 厣

    ,

    Chữ gần giống 厣

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厣 Tự hình chữ 厣 Tự hình chữ 厣 Tự hình chữ 厣

    厣 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厣 Tìm thêm nội dung cho: 厣