Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 厣 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厣, chiết tự chữ ÁP
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 厣:
厣
Nghĩa của 厣 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (厴)
[yǎn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: YỂM
1. vảy ốc。螺类介壳口圆片状的盖,由足部表皮分泌的物质所形成。
2. yếm cua; cáy。蟹腹下面的薄壳。
[yǎn]
Bộ: 厂 - Hán
Số nét: 11
Hán Việt: YỂM
1. vảy ốc。螺类介壳口圆片状的盖,由足部表皮分泌的物质所形成。
2. yếm cua; cáy。蟹腹下面的薄壳。
Dị thể chữ 厣
厴,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 厣 Tìm thêm nội dung cho: 厣
