Chữ 厴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 厴, chiết tự chữ ÁP

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 厴:

厴 áp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 厴

Chiết tự chữ áp bao gồm chữ 厭 甲 hoặc 厂 猒 甲 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 厴 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 甲
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • 2. 厴 cấu thành từ 3 chữ: 厂, 猒, 甲
  • hán, xưởng
  • giáp, giẹp, kép, nháp, ráp
  • áp [áp]

    U+53B4, tổng 19 nét, bộ Hán 厂
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan3;
    Việt bính: jim2 jim3;

    áp

    Nghĩa Trung Việt của từ 厴

    (Danh) Cái yếm trước bụng cua.

    (Danh)
    Phiến mỏng hình tròn che miệng vỏ ốc.

    Chữ gần giống với 厴:

    ,

    Dị thể chữ 厴

    ,

    Chữ gần giống 厴

    , , , , , , 檿, , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 厴 Tự hình chữ 厴 Tự hình chữ 厴 Tự hình chữ 厴

    厴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 厴 Tìm thêm nội dung cho: 厴