Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 县 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 县, chiết tự chữ HUYỀN, HUYỆN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 县:

县 huyền, huyện

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 县

Chiết tự chữ huyền, huyện bao gồm chữ 且 厶 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

县 cấu thành từ 2 chữ: 且, 厶
  • thư, thả, vã, vả
  • khư, mỗ
  • huyền, huyện [huyền, huyện]

    U+53BF, tổng 7 nét, bộ Khư, tư 厶
    giản thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 縣;
    Pinyin: xian4, xuan2;
    Việt bính: jyun2 jyun6;

    huyền, huyện

    Nghĩa Trung Việt của từ 县

    Giản thể của chữ .
    huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)

    Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (縣)
    [xiàn]
    Bộ: 厶 - Khư
    Số nét: 7
    Hán Việt: HUYỆN
    huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
    Từ ghép:
    县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志

    Chữ gần giống với 县:

    ,

    Dị thể chữ 县

    ,

    Chữ gần giống 县

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县 Tự hình chữ 县

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

    huyện:quận huyện, tri huyện
    县 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 县 Tìm thêm nội dung cho: 县