Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 县 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 县, chiết tự chữ HUYỀN, HUYỆN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 县:
县 huyền, huyện
Đây là các chữ cấu thành từ này: 县
县
Biến thể phồn thể: 縣;
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;
县 huyền, huyện
huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)
Pinyin: xian4, xuan2;
Việt bính: jyun2 jyun6;
县 huyền, huyện
Nghĩa Trung Việt của từ 县
Giản thể của chữ 縣.huyện, như "quận huyện, tri huyện" (gdhn)
Nghĩa của 县 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (縣)
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志
[xiàn]
Bộ: 厶 - Khư
Số nét: 7
Hán Việt: HUYỆN
huyện (đơn vị hành chính)。行政区划单位,由地区、自治州、直辖市领导。
Từ ghép:
县城 ; 县份 ; 县治 ; 县志
Chữ gần giống với 县:
县,Dị thể chữ 县
縣,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县
| huyện | 县: | quận huyện, tri huyện |

Tìm hình ảnh cho: 县 Tìm thêm nội dung cho: 县
