Từ: 县份 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 县份:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 县份 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànfèn] huyện (không thể dùng với tên riêng địa phương)。(县份儿)县(不和专名连用)。
我们那儿是个小县份儿。
chỗ chúng tôi là một huyện nhỏ.
敦煌是甘肃西部的一个县份。
Đôn Hoàng là một huyện ở phía tây tỉnh Cam Túc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 县

huyện:quận huyện, tri huyện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 份

phân:phân chia
phần:một phần
县份 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 县份 Tìm thêm nội dung cho: 县份