Từ: 參賛 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 參賛:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tham tán
Dự phần vào việc bàn kế hoạch quân sự.Tên chức quan thời nhà
Thanh
清 Trung Quốc: như
tham tán đại thần
臣,
tham tán biện lí ngoại giao
交.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 參

khươm: 
sam:con sam
sâm:nhân sâm
tham:tham chiến, tham gia
thom: 
tươm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 賛

tán:tán trợ (nâng đỡ)
tởn: 
參賛 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 參賛 Tìm thêm nội dung cho: 參賛