Từ: 双全 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 双全:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 双全 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuāngquán] song toàn。成对的或相称(chèn)的两方面都具备。
文武双全。
văn võ song toàn.
父母双全。
phụ mẫu song toàn.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 双

rong:rong ruổi
rông:rông rài, chạy rông
song:song le, song song
xong: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 全

toen: 
toàn:toàn vẹn
tuyền:đen tuyền
双全 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 双全 Tìm thêm nội dung cho: 双全