Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 双全 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuāngquán] song toàn。成对的或相称(chèn)的两方面都具备。
文武双全。
văn võ song toàn.
父母双全。
phụ mẫu song toàn.
文武双全。
văn võ song toàn.
父母双全。
phụ mẫu song toàn.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 双
| rong | 双: | rong ruổi |
| rông | 双: | rông rài, chạy rông |
| song | 双: | song le, song song |
| xong | 双: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 全
| toen | 全: | |
| toàn | 全: | toàn vẹn |
| tuyền | 全: | đen tuyền |

Tìm hình ảnh cho: 双全 Tìm thêm nội dung cho: 双全
