Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 反老還童 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反老還童:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

phản lão hoàn đồng
Người già trở thành trẻ lại.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Thủ thử thủy dụng mĩ ngọc vi tiết, điều hòa phục chi, khả dĩ phản lão hoàn đồng
屑, 調之, 童 (Đệ nhất bách ngũ hồi) Lấy nước ấy, dùng ngọc quý nghiền vụn ra, quấy đều mà uống, thì có thể biến già thành trẻ được.

Nghĩa của 反老还童 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnlǎo huántóng] cải lão hoàn đồng。老年人回复青春、返为幼童。原为道家传说的一种却老术。后来多用于祝颂老年人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 老

láu:láu lỉnh
lão:ông lão; bà lão
lảo:lảo đảo
lảu:lảu thông
lẩu:món lẩu
lẽo:lạnh lẽo
lếu:lếu láo
rảu:cảu rảu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 還

hoàn:hoàn hồn; hoàn lương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 童

đồng:đồng dao; đồng trinh; nhi đồng
反老還童 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反老還童 Tìm thêm nội dung cho: 反老還童