Cao su chống va đập cửa

Từ: 反面人物 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 反面人物:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 反面人物 trong tiếng Trung hiện đại:

[fǎnmiànrénwù] nhân vật phản diện。指文学艺术作品中反动的、被否定的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 反

phản:làm phản

Nghĩa chữ nôm của chữ: 面

diện:ăn diện; diện mạo; hiện diện
miến:canh miến; miến phấn (bột tán); miến hồ (bột dính); đại mễ miến (bột gạo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 物

vật:súc vật
反面人物 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 反面人物 Tìm thêm nội dung cho: 反面人物