Từ: 发丧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发丧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发丧 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāsāng] 1. phát tang; báo tin buồn。丧家向亲友宣告某人死去。
2. việc tang; lo liệu việc tang; làm tang ma。办理丧事。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 丧

tang:tang lễ, để tang
táng:táng tận lương tâm
发丧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发丧 Tìm thêm nội dung cho: 发丧