Cao su chống va đập cửa

Từ: 发榜 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发榜:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发榜 trong tiếng Trung hiện đại:

[fābǎng] yết bảng; yết danh; công bố danh sách thi đậu; công bố kết quả thi (danh sách thí sinh thi)。考试后公布考试成绩的名次或被录取者的名单。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 榜

bàng:cây bàng
báng:báng súng
bảng:bảng dạng (mẫu)
bấng: 
bẩng: 
bẫng: 
bứng: 
bửng:một bửng đất
vảng:lảng vảng
发榜 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发榜 Tìm thêm nội dung cho: 发榜