Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 发病 trong tiếng Trung hiện đại:
[fābìng] phát bệnh; mắc bệnh; sinh bệnh。某种疾病在有机体内开始发生。
发病率
tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ phát bệnh
秋冬之交容易发病
giữa mùa thu và đông dễ bị mắc bệnh.
发病率
tỷ lệ mắc bệnh; tỷ lệ phát bệnh
秋冬之交容易发病
giữa mùa thu và đông dễ bị mắc bệnh.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 病
| bạnh | 病: | bạnh tật (bệnh tật) |
| bệnh | 病: | bệnh tật; bệnh nhân |
| bịnh | 病: | bịnh tật (bệnh tật) |
| nạch | 病: | nạch (bệnh tật) |

Tìm hình ảnh cho: 发病 Tìm thêm nội dung cho: 发病
