Từ: 发蔫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发蔫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 发蔫 trong tiếng Trung hiện đại:

[fāniān] 1. khô héo; héo (hoa cỏ, cây trái)。花木、水果等显现出萎缩。
几天没浇水,海棠花有些发蔫了。
mấy ngày không tưới, hoa hải đường hơi héo.
2. ủ rũ; không phấn chấn; buồn bã; rầu rĩ (tinh thần)。表现出精神不振。
他这两天有点发蔫,不像往日爱说爱笑。
mấy ngày nay anh ấy rất buồn bã, không thích cười nói như thường ngày.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 发

phát:phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蔫

yên:yên (héo, ủ rũ)
发蔫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 发蔫 Tìm thêm nội dung cho: 发蔫