Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 发车站台 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 发车站台:
Nghĩa của 发车站台 trong tiếng Trung hiện đại:
fāchē zhàntái sân ga nơi tầu lăn bánh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 车
| xa | 车: | khí xa (xe hơi, ô tô), xa giá (xe vua đi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 站
| trạm | 站: | trạm xá |
| trậm | 站: | làm trậm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 发车站台 Tìm thêm nội dung cho: 发车站台
