Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 取齐 trong tiếng Trung hiện đại:
[qǔqí] 1. lấy theo; lấy bằng theo。使数量、长度或高度相等。
衣服的长短可照老样取齐。
áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ.
2. tụ tập; tụ hợp; hợp lại。聚齐;集合。
下午三时我们在大门口取齐,一块儿出发。
ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.
衣服的长短可照老样取齐。
áo dài ngắn có thể dựa theo mẫu áo cũ.
2. tụ tập; tụ hợp; hợp lại。聚齐;集合。
下午三时我们在大门口取齐,一块儿出发。
ba giờ chiều, chúng ta tập họp ở trước cổng đề cùng xuất phát.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齐
| chay | 齐: | ăn chay, chay tịnh |
| tày | 齐: | tày trời, người Tày |
| tè | 齐: | té he; đái tè; thấp tè |
| tề | 齐: | tề tựu; chỉnh tề; nhất tề |

Tìm hình ảnh cho: 取齐 Tìm thêm nội dung cho: 取齐
