Cao su chống va đập cửa

Từ: 受宠若惊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 受宠若惊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 受宠若惊 trong tiếng Trung hiện đại:

[shòuchǒngruòjīng] Hán Việt: THỤ SỦNG NHƯỢC KINH
được sủng ái mà lo sợ; được nhiều người yêu thương vừa mừng lại vừa lo。受到过分的宠爱待遇而感到意外的惊喜。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 受

thọ:thọ (tiếp nhận)
thụ:hấp thụ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 宠

sủng:sủng ái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 若

nhã:bát nhã (phiên âm từ Prajna)
nhược:nhược bằng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 惊

kinh:kinh động; kinh hãi; kinh ngạc
kiêng:kiêng dè, kiêng sợ
受宠若惊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 受宠若惊 Tìm thêm nội dung cho: 受宠若惊