Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 变动 trong tiếng Trung hiện đại:
[biàndòng] 动
1. biến động; thay đổi; biến đổi; suy suyển (thường chỉ hiện tượng xã hội)。 变化(多指社会现象)。
变动的状态。
trạng thái biến đổi
人事变动。
thay đổi nhân sự
国际局势发生了很大的变动。
cục diện quốc tế đã phát sinh thay đổi lớn
2. thay đổi; sửa đổi; biến đổi (thường chỉ sự vật trừu tượng)。改变,多指抽象事物。
任务变动了。
nhiệm vụ đã thay đổi
变动性。
tính biến đổi
1. biến động; thay đổi; biến đổi; suy suyển (thường chỉ hiện tượng xã hội)。 变化(多指社会现象)。
变动的状态。
trạng thái biến đổi
人事变动。
thay đổi nhân sự
国际局势发生了很大的变动。
cục diện quốc tế đã phát sinh thay đổi lớn
2. thay đổi; sửa đổi; biến đổi (thường chỉ sự vật trừu tượng)。改变,多指抽象事物。
任务变动了。
nhiệm vụ đã thay đổi
变动性。
tính biến đổi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 动
| động | 动: | động não; lay động |

Tìm hình ảnh cho: 变动 Tìm thêm nội dung cho: 变动
