Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 变形虫痢疾 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 变形虫痢疾:
Nghĩa của 变形虫痢疾 trong tiếng Trung hiện đại:
[biànxíngchónglì·ji] bệnh lị a-míp。见(阿米巴痢疾) 。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 变
| biến | 变: | chính biến (thay đổi) |
| bến | 变: | bến nước; bến đò |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 形
| hình | 形: | địa hình, hình dáng, hình thể |
| hềnh | 形: | cười hềnh hệch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 虫
| chùng | 虫: | chập chùng (trập trùng); chùng chình |
| trùng | 虫: | côn trùng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 痢
| lị | 痢: | bệnh lị |
| lỵ | 痢: | kiết lỵ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 疾
| tật | 疾: | bệnh tật |

Tìm hình ảnh cho: 变形虫痢疾 Tìm thêm nội dung cho: 变形虫痢疾
