khẩu cung
Lời trần thuật của người bị thẩm vấn trước nhân viên chức trách trong việc tố tụng. ☆Tương tự:
khẩu từ
口詞,
khẩu ngữ
口語.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Sơ thẩm khẩu cung, nhĩ thị thân kiến đích, chẩm ma như kim thuyết một hữu kiến?
初審口供, 你是親見的, 怎麼如今說沒有見 (Đệ bát thập lục hồi) Lúc sơ thẩm lấy khẩu cung, mày nói chính mắt trông thấy, sao bây giờ lại nói không?
Nghĩa của 口供 trong tiếng Trung hiện đại:
问口供。
lấy khẩu cung; hỏi cung.
不轻信口供。
không dễ tin vào lời khai.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 口
| khầu | 口: | |
| khẩu | 口: | khẩu hiệu, khẩu khí, ứng khẩu; nhập khẩu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 供
| cung | 供: | hỏi cung; cung cấp, cung dưỡng; cung phụng |
| cúng | 供: | cúng bái, thầy cúng; (tên) cúng cơm |
| cũng | 供: | cũng vậy, cũng nên |
| củng | 供: | củng đầu |

Tìm hình ảnh cho: 口供 Tìm thêm nội dung cho: 口供
