Từ: 叫卖 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 叫卖:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 叫卖 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiàomài] rao hàng。吆喝着招揽主顾。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 叫

khiếu:khiếu nại
kêu:kêu ca, kều cứu, kêu la
kíu:kíu kít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 卖

mại:thương mại; mại quốc
叫卖 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 叫卖 Tìm thêm nội dung cho: 叫卖