Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 可锻铸铁 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 可锻铸铁:
Nghĩa của 可锻铸铁 trong tiếng Trung hiện đại:
[kěduànzhùtiě] thép đúc。用白口铸铁经过热处理后制成的有轫性的铸铁。有较高的强度和可塑性,广泛应用于机器制造业。也叫马铁、玛钢。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 可
| khá | 可: | khá giả; khá khen |
| khả | 可: | khải ái; khả năng; khả ố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻
| đoàn | 锻: | đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铸
| chú | 铸: | chú chung (đúc chuông) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁
| sắt | 铁: | sắt thép, mặt sắt |
| thiết | 铁: | thiết (sắt, vũ khí) |

Tìm hình ảnh cho: 可锻铸铁 Tìm thêm nội dung cho: 可锻铸铁
