Từ: 台盘 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 台盘:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 台 • 盘

Nghĩa của 台盘 trong tiếng Trung hiện đại:

[táipán] 1. bàn tiệc。席面。
家常菜上不了台盘。
những món ăn thường ngày trong gia đình không thể đãi tiệc được.
2. công khai。比喻交际应酬或公开的场合。
扭扭捏捏的上不了台盘。
e dè thì không thể công khai được.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 台

hai台:một hai; giêng hai
thai台:thiên thai, khoan thai
thay台:vui thay
thơi台:thảnh thơi
đài台:đền đài; điện đài; võ đài
đày台:đày ải, tù đày; đày tớ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘

bàn盘:bàn cờ
台盘 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 台盘 Tìm thêm nội dung cho: 台盘