Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 台盘 trong tiếng Trung hiện đại:
[táipán] 1. bàn tiệc。席面。
家常菜上不了台盘。
những món ăn thường ngày trong gia đình không thể đãi tiệc được.
2. công khai。比喻交际应酬或公开的场合。
扭扭捏捏的上不了台盘。
e dè thì không thể công khai được.
家常菜上不了台盘。
những món ăn thường ngày trong gia đình không thể đãi tiệc được.
2. công khai。比喻交际应酬或公开的场合。
扭扭捏捏的上不了台盘。
e dè thì không thể công khai được.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 盘
| bàn | 盘: | bàn cờ |

Tìm hình ảnh cho: 台盘 Tìm thêm nội dung cho: 台盘
