Cao su chống va đập cửa
ti trưởng
Các bộ hành chánh trung ương chia thành
ti
để điều hành. Đứng đầu một
ti
là
ti trưởng
司長.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 司長 Tìm thêm nội dung cho: 司長
