Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
ti trưởng
Các bộ hành chánh trung ương chia thành
ti
để điều hành. Đứng đầu một
ti
là
ti trưởng
司長.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 司
| ti | 司: | công ti |
| tơ | 司: | trai tơ |
| tư | 司: | tư đồ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 長
| tràng | 長: | tràng (dài; lâu) |
| trành | 長: | tròng trành |
| trườn | 長: | nằm trườn |
| trường | 長: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 長: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |

Tìm hình ảnh cho: 司長 Tìm thêm nội dung cho: 司長
