Từ: 吃偏食 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吃偏食:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吃偏食 trong tiếng Trung hiện đại:

[chīpiānshí] đối xử đặc biệt; ưu ái。同等条件下吃得比别人好;特意给某人吃得好些;泛指特别优待、特殊待遇。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吃

cật:cật dược (ăn uống)
hấc:háo hấc (nôn nóng)
hất:hất cẳng; hất hàm
hớt:nói hớt
khật:khật khừ; khật khưỡng
ngát:thơm ngát
ngạt: 
ngật:ngật ngưỡng, ngật ngừ
ngặt:việc ngặt
ực:nuốt ực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 偏

thiên:thiên vị
xen:xen việc
xiên:xiên xẹo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 食

thực:thực (bộ gốc): ẩm thực, thực đơn
tự:tự ăn
吃偏食 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吃偏食 Tìm thêm nội dung cho: 吃偏食