Từ: 吊钩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吊钩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吊钩 trong tiếng Trung hiện đại:

[diàogōu] móc treo。把锅挂在炉火上的钩。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吊

điếu:điếu ca, điếu văn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钩

câu:lưỡi câu
吊钩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吊钩 Tìm thêm nội dung cho: 吊钩