Từ: 同事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đồng sự
Cùng một sự việc.Người ở trong cùng một đơn vị làm việc.Cùng làm một việc, cộng sự.
◇Hàn Phi Tử 子:
Đồng sự chi nhân, bất khả bất thẩm sát dã
人, 也 (Thuyết lâm thượng 上) Người cùng làm một việc, không thể không xem xét vậy.

Nghĩa của 同事 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngshì] 1. đồng sự; bạn đồng sự; người cùng làm việc với nhau; đồng nghiệp。在同一单位工作的人。
老同事
đồng nghiệp cũ
同事之间关系融洽。
hoà hợp quan hệ giữa đồng nghiệp.
2. làm chung; làm việc chung; làm việc với nhau。在同一单位工作。
我和他同过事。
tôi và anh ấy làm chung.
我们同事已经多年。
chúng tôi làm chung đã lâu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
同事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同事 Tìm thêm nội dung cho: 同事