Từ: 同心圆 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 同心圆:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 同心圆 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngxīnyuán] vòng tròn đồng tâm; đường tròn đồng tâm。数学上指同一平面上,圆心相同而半径不同的两个或两个以上的圆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 同

đang:đang làm; đảm đang, đang tay; đang tâm
đùng:sấm đùng đùng; giận đùng đùng; lăn đùng
đồng:đồng bào; đồng bộ; đồng hành; đồng lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 心

tim:quả tim
tâm:lương tâm; tâm hồn; trung tâm
tấm:tấm tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 圆

viên:viên hình (hình tròn); viên tịch
同心圆 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 同心圆 Tìm thêm nội dung cho: 同心圆