Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 名位不彰 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名位不彰:
danh vị bất chương
Danh hiệu và địa vị không rõ rệt.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 位
| vì | 位: | trị vì, vì sao |
| vị | 位: | vị trí, vị thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰
| chương | 彰: | chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu) |

Tìm hình ảnh cho: 名位不彰 Tìm thêm nội dung cho: 名位不彰
