Từ: 名位不彰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名位不彰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh vị bất chương
Danh hiệu và địa vị không rõ rệt.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 位

:trị vì, vì sao
vị:vị trí, vị thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 彰

chương:chương thiện đản ác (phô cái đẹp che cái xấu)
名位不彰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名位不彰 Tìm thêm nội dung cho: 名位不彰