Từ: 名家 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 名家:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

danh gia
Học giả, nhà chuyên môn nổi tiếng.Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi mà luận về sự vật (
Đặng Tích
析,
Huệ Thi
施,
Công Tôn Long
龍). Gia đình có tiếng. ☆Tương tự:
danh môn
門.

Nghĩa của 名家 trong tiếng Trung hiện đại:

[Míngjiā] 1. danh gia (phái triết học thời xưa của Trung Quốc)。先秦时期以辩论名实问题为中心的一个思想派别,以惠施、公孙龙为代表。名家的特点是用比较严格的推理形式来辩论问题,但有时流于诡辩。它对中国古代逻辑学 的发展有一定贡献。
2. học giả tiếng tăm。在某种学术或技能方面有特殊贡献的著名人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 名

danh:công danh, danh tiếng; địa danh
ranh:rắp ranh

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
名家 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 名家 Tìm thêm nội dung cho: 名家