danh gia
Học giả, nhà chuyên môn nổi tiếng.Phái triết học cổ Trung Hoa, chủ trương lấy tên gọi mà luận về sự vật (
Đặng Tích
鄧析,
Huệ Thi
惠施,
Công Tôn Long
公孫龍). Gia đình có tiếng. ☆Tương tự:
danh môn
名門.
Nghĩa của 名家 trong tiếng Trung hiện đại:
2. học giả tiếng tăm。在某种学术或技能方面有特殊贡献的著名人物。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 名
| danh | 名: | công danh, danh tiếng; địa danh |
| ranh | 名: | rắp ranh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 家
| gia | 家: | gia đình; gia dụng |
| nhà | 家: | nhà cửa |

Tìm hình ảnh cho: 名家 Tìm thêm nội dung cho: 名家
