Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 鄧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄧, chiết tự chữ DẰNG, DỰNG, NỰNG, RẶNG, ĐẮNG, ĐẴNG, ĐẶNG, ĐỰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄧:
鄧
Biến thể giản thể: 邓;
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
鄧 đặng
(Danh) Tên huyện.
(Danh) Họ Đặng 鄧.
đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
nựng, như "nựng con" (btcn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Pinyin: deng4;
Việt bính: dang6;
鄧 đặng
Nghĩa Trung Việt của từ 鄧
(Danh) Tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.(Danh) Tên huyện.
(Danh) Họ Đặng 鄧.
đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
nựng, như "nựng con" (btcn)
dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
rặng, như "rặng cây" (gdhn)
Dị thể chữ 鄧
邓,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄧
| dằng | 鄧: | dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng |
| dựng | 鄧: | dàn dựng; gây dựng; xây dựng |
| nựng | 鄧: | nựng con |
| rặng | 鄧: | rặng cây |
| đắng | 鄧: | đăng đắng; mướp đắng |
| đẵng | 鄧: | đằng đẵng |
| đặng | 鄧: | đi không đặng; họ Đặng |
| đựng | 鄧: | chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng |

Tìm hình ảnh cho: 鄧 Tìm thêm nội dung cho: 鄧
