Chữ 鄧 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 鄧, chiết tự chữ DẰNG, DỰNG, NỰNG, RẶNG, ĐẮNG, ĐẴNG, ĐẶNG, ĐỰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 鄧:

鄧 đặng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 鄧

Chiết tự chữ dằng, dựng, nựng, rặng, đắng, đẵng, đặng, đựng bao gồm chữ 登 邑 hoặc 登 阝 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 鄧 cấu thành từ 2 chữ: 登, 邑
  • đăng, đắng
  • phấp, óp, ấp, ọp, ốp
  • 2. 鄧 cấu thành từ 2 chữ: 登, 阝
  • đăng, đắng
  • phụ, ấp
  • đặng [đặng]

    U+9127, tổng 14 nét, bộ Ấp 邑 [阝]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: deng4;
    Việt bính: dang6;

    đặng

    Nghĩa Trung Việt của từ 鄧

    (Danh) Tên một nước ngày xưa, nay thuộc tỉnh Hà Nam, Trung Quốc.

    (Danh)
    Tên huyện.

    (Danh)
    Họ Đặng
    .

    đặng, như "đi không đặng; họ Đặng" (vhn)
    đẵng, như "đằng đẵng" (btcn)
    đựng, như "chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng" (btcn)
    nựng, như "nựng con" (btcn)
    dằng, như "dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng" (gdhn)
    dựng, như "dàn dựng; gây dựng; xây dựng" (gdhn)
    đắng, như "đăng đắng; mướp đắng" (gdhn)
    rặng, như "rặng cây" (gdhn)

    Chữ gần giống với 鄧:

    , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 鄧

    ,

    Chữ gần giống 鄧

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧 Tự hình chữ 鄧

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 鄧

    dằng:dằng dặc; dằng dịt; dùng dằng
    dựng:dàn dựng; gây dựng; xây dựng
    nựng:nựng con
    rặng:rặng cây
    đắng:đăng đắng; mướp đắng
    đẵng:đằng đẵng
    đặng:đi không đặng; họ Đặng
    đựng:chịu đựng; chứa đựng, đồ đựng
    鄧 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 鄧 Tìm thêm nội dung cho: 鄧