Từ: 后备军 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后备军:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后备军 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòubèijūn] 1. quân dự bị; quân hậu bị。预备役军人的总称。
2. lực lượng bổ sung。指某些职业队伍的补充力量。
产业后备军
lực lượng bổ sung cho sản xuất công nghiệp.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 备

bị:phòng bị; trang bị

Nghĩa chữ nôm của chữ: 军

quân:quân đội
后备军 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后备军 Tìm thêm nội dung cho: 后备军