Từ: 后悔药 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 后悔药:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 后悔药 trong tiếng Trung hiện đại:

[hòuhuǐyào] đã hối hận; nuốt hận。见〖吃后悔药〗。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 后

hậu:hoàng hậu, mẫu hậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悔

hói: 
húi:lúi húi
hối:hối cải, hối hận
mủi:mủi lòng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 药

dược:biệt dược; độc dược; thảo dược
ước:ước (đầu nhị đực)
后悔药 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 后悔药 Tìm thêm nội dung cho: 后悔药