Cao su chống va đập cửa

Từ: 启碇 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 启碇:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 启碇 trong tiếng Trung hiện đại:

[qǐdìng] nhổ neo。起锚。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 启

khải:khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 碇

đính:khởi đính (nhổ neo)
启碇 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 启碇 Tìm thêm nội dung cho: 启碇