Từ: 吸收光谱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 吸收光谱:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 吸收光谱 trong tiếng Trung hiện đại:

[xīshōuguāngpǔ] quang phổ hấp thu。使白色的光通过炽热的气体或蒸气,再通过棱镜所产生的有许多暗线的光谱。暗线的位置和这种气体或蒸气所形成的明线光谱的明线的位置相同,这是因为炽热气体或蒸气吸收了它所发射的色 光的缘故。太阳的光谱就属于这一种。 也叫暗线光谱。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà

Nghĩa chữ nôm của chữ: 收

:quyến dũ (quyến rũ)
tho:thơm tho
thu:thu hoạch, thu nhập, thu gom
thua:thua cuộc; thua lỗ
thâu:đêm thâu
thò:thò ra

Nghĩa chữ nôm của chữ: 光

cuông:bộ cuông gánh (bộ quang gánh)
quang:quang đãng
quàng:quàng xiên
quăng:quăng ném

Nghĩa chữ nôm của chữ: 谱

phả:gia phả, phả hệ
phổ:phổ xem Phả
吸收光谱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 吸收光谱 Tìm thêm nội dung cho: 吸收光谱