lã thượng
Tự
Tử Nha
子牙, họ Khương, người Đông Hải. Tuổi già ở ẩn bên dòng sông Vị, gặp
Chu Văn Vương
周文王 ở đây. Sau giúp
Vũ vương
武王 thắng nhà Ân, được phong ở Tề. Hiệu là
Thái Công Vọng
太公望. Hậu thế xưng là
Khương Thái Công
姜太公,
Lã Vọng
呂望,
Khương Thượng
姜尚.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂
| lã | 呂: | lã (họ Lã); nước lã |
| lả | 呂: | lả đi; lả lơi |
| lớ | 呂: | lớ ngớ |
| lở | 呂: | vỡ lở |
| lỡ | 呂: | lỡ làng |
| lử | 呂: | mệt lử |
| lữ | 呂: | lữ (tên họ) cũng đọc là Lã |
| lữa | 呂: | lần lữa |
| lựa | 呂: | |
| rả | 呂: | rôm rả |
| rứa | 呂: | rút dây, rú lời, chạy nước rút |
| trả | 呂: | trả nợ |
| trở | 呂: | trở lại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚
| chuộng | 尚: | chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng |
| sượng | 尚: | |
| thằng | 尚: |

Tìm hình ảnh cho: 呂尚 Tìm thêm nội dung cho: 呂尚
