Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 呂尚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呂尚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

lã thượng
Tự
Tử Nha
牙, họ Khương, người Đông Hải. Tuổi già ở ẩn bên dòng sông Vị, gặp
Chu Văn Vương
王 ở đây. Sau giúp
Vũ vương
王 thắng nhà Ân, được phong ở Tề. Hiệu là
Thái Công Vọng
望. Hậu thế xưng là
Khương Thái Công
,
Lã Vọng
望,
Khương Thượng
尚.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呂

:lã (họ Lã); nước lã
lả:lả đi; lả lơi
lớ:lớ ngớ
lở:vỡ lở
lỡ:lỡ làng
lử:mệt lử
lữ:lữ (tên họ) cũng đọc là Lã
lữa:lần lữa
lựa: 
rả:rôm rả
rứa:rút dây, rú lời, chạy nước rút
trả:trả nợ
trở:trở lại

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尚

chuộng:chuộng của lạ, chiều chuộng, ưa chuộng, yêu chuộng
sượng: 
thằng: 
呂尚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呂尚 Tìm thêm nội dung cho: 呂尚