Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 牙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牙, chiết tự chữ NGA, NGÀ, NHA

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙:

牙 nha

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 牙

Chiết tự chữ nga, ngà, nha bao gồm chữ 丅 一 亅 丿 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

牙 cấu thành từ 4 chữ: 丅, 一, 亅, 丿
  • nhất, nhắt, nhứt
  • quyết
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nha [nha]

    U+7259, tổng 4 nét, bộ Nha 牙
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, ya4;
    Việt bính: ngaa4
    1. [葡萄牙] bồ đào nha 2. [伯牙] bá nha 3. [鋸牙] cứ nha 4. [匈牙利] hung nha lợi 5. [姜子牙] khương tử nha 6. [吽牙] ngâu nha 7. [西班牙] tây ban nha;

    nha

    Nghĩa Trung Việt của từ 牙

    (Danh) Răng.
    ◎Như: môn nha
    răng cửa, tước giác thử nha đặt điều gây sự kiện tụng.

    (Danh)
    Ngà voi, gọi tắt là nha.
    ◎Như: tượng nha ngà voi, nha bài cái thẻ ngà.

    (Danh)
    Người giới thiệu làm trung gian buôn bán.
    ◎Như: nha nhân người môi giới, nha quái người mối lái.

    (Danh)
    Sở quan, nơi làm việc của quan chức.
    ◎Như: nha môn nha sở.

    (Tính)
    Phó, phụ.
    ◎Như: nha tướng phó tướng, tướng nhỏ.

    (Động)
    Cắn, cắn xé.
    ◇Chiến quốc sách : Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã , . ? (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung ) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.

    nha, như "nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)" (vhn)
    ngà, như "ngà voi" (btcn)
    nga, như "nga (răng)" (gdhn)

    Nghĩa của 牙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 牙 - Nha
    Số nét: 4
    Hán Việt: NHA

    1. răng。牙齿。
    门牙
    răng cửa
    牙医
    nha sĩ
    2. ngà voi。特指象牙。
    牙筷
    đũa ngà
    牙章
    con dấu bằng ngà
    3. hình răng cưa (đồ vật)。形状像牙齿的东西。
    牙子
    hình răng cưa
    4. họ Nha。姓。
    5. người môi giới; cò。 牙子2.。
    Từ ghép:
    牙碜 ; 牙齿 ; 牙床 ; 牙雕 ; 牙粉 ; 牙疳 ; 牙膏 ; 牙垢 ; 牙关 ; 牙行 ; 牙花 ; 牙口 ; 牙侩 ; 牙轮 ; 牙买加 ; 牙牌 ; 牙鲆 ; 牙婆 ; 牙签 ; 牙色 ; 牙刷 ; 牙牙 ; 牙医 ; 牙龈 ; 牙质 ; 牙周病 ; 牙子

    Chữ gần giống với 牙:

    , ,

    Chữ gần giống 牙

    , , , , , , , , , 穿,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙 Tự hình chữ 牙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙

    nga:nga (răng)
    ngà:ngà voi
    nha:nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)

    Gới ý 33 câu đối có chữ 牙:

    調

    Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm

    Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

    牙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 牙 Tìm thêm nội dung cho: 牙