Chữ 牙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 牙, chiết tự chữ NGA, NGÀ, NHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 牙:
Pinyin: ya2, ya4;
Việt bính: ngaa4
1. [葡萄牙] bồ đào nha 2. [伯牙] bá nha 3. [鋸牙] cứ nha 4. [匈牙利] hung nha lợi 5. [姜子牙] khương tử nha 6. [吽牙] ngâu nha 7. [西班牙] tây ban nha;
牙 nha
Nghĩa Trung Việt của từ 牙
(Danh) Răng.◎Như: môn nha 門牙 răng cửa, tước giác thử nha 雀角鼠牙 đặt điều gây sự kiện tụng.
(Danh) Ngà voi, gọi tắt là nha.
◎Như: tượng nha 象牙 ngà voi, nha bài 牙牌 cái thẻ ngà.
(Danh) Người giới thiệu làm trung gian buôn bán.
◎Như: nha nhân 牙人 người môi giới, nha quái 牙儈 người mối lái.
(Danh) Sở quan, nơi làm việc của quan chức.
◎Như: nha môn 牙門 nha sở.
(Tính) Phó, phụ.
◎Như: nha tướng 牙將 phó tướng, tướng nhỏ.
(Động) Cắn, cắn xé.
◇Chiến quốc sách 戰國策: Đầu chi nhất cốt, khinh khởi tương nha giả. Hà tắc? Hữu tranh ý dã 投之一骨, 輕起相牙者. 何則? 有爭意也 (Tần sách tam, Thiên hạ chi sĩ hợp tung 天下之士合從) Ném cho một khúc xương thì (bầy chó của vua Tần) vùng dậy cắn xé nhau. Tại sao vậy? Tại tranh ăn.
nha, như "nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng)" (vhn)
ngà, như "ngà voi" (btcn)
nga, như "nga (răng)" (gdhn)
Nghĩa của 牙 trong tiếng Trung hiện đại:
Số nét: 4
Hán Việt: NHA
名
1. răng。牙齿。
门牙
răng cửa
牙医
nha sĩ
2. ngà voi。特指象牙。
牙筷
đũa ngà
牙章
con dấu bằng ngà
3. hình răng cưa (đồ vật)。形状像牙齿的东西。
牙子
hình răng cưa
4. họ Nha。姓。
5. người môi giới; cò。 牙子2.。
Từ ghép:
牙碜 ; 牙齿 ; 牙床 ; 牙雕 ; 牙粉 ; 牙疳 ; 牙膏 ; 牙垢 ; 牙关 ; 牙行 ; 牙花 ; 牙口 ; 牙侩 ; 牙轮 ; 牙买加 ; 牙牌 ; 牙鲆 ; 牙婆 ; 牙签 ; 牙色 ; 牙刷 ; 牙牙 ; 牙医 ; 牙龈 ; 牙质 ; 牙周病 ; 牙子
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 牙
| nga | 牙: | nga (răng) |
| ngà | 牙: | ngà voi |
| nha | 牙: | nha cao (kem đánh răng); nha loát (bàn chải đánh răng) |
Gới ý 33 câu đối có chữ 牙:
好夢渺難尋白雪陽春絕調竟成廣陵散,知音能有几高山流水傷心永斷伯牙琴
Hảo mộng miểu nan tầm bạch tuyết dương xuân tuyệt điệu cánh thành quảng lăng tán,Tri âm năng hữu kỷ cao sơn lưu thủy thương tâm vĩnh đoạn Bá Nha cầm
Mộng đẹp khó tìm, nhờ Bạch Tuyết dương xuân mà khúc hát Quảng lăng được soạn,Tri âm mấy kẻ, tưởng cao sơn lưu thủy nên cây đàn Bá Nha đập tan

Tìm hình ảnh cho: 牙 Tìm thêm nội dung cho: 牙
