Cao su chống va đập cửa
Chữ 姜 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 姜, chiết tự chữ CƯNG, GỪNG, KHƯƠNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 姜:
姜
Pinyin: jiang1;
Việt bính: goeng1
1. [姜子牙] khương tử nha;
姜 khương
Nghĩa Trung Việt của từ 姜
(Danh) Họ Khương 姜.cưng, như "cưng con, cưng chiều; cưng cứng" (gdhn)
gừng, như "củ gừng" (gdhn)
khương (gdhn)
Nghĩa của 姜 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (薑)
[jiāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHƯƠNG
1. cây gừng; gừng。多年生草本植物,根茎黄褐色,叶子披针形,穗状花序,花冠黄绿色,通常不开花。根茎有辣味,是常用的调味品,也可以入药。
2. củ gừng。这种植物的根茎。
3. họ Khương。姓。
Từ ghép:
姜黄 ; 姜片虫 ; 姜芋
[jiāng]
Bộ: 女 - Nữ
Số nét: 9
Hán Việt: KHƯƠNG
1. cây gừng; gừng。多年生草本植物,根茎黄褐色,叶子披针形,穗状花序,花冠黄绿色,通常不开花。根茎有辣味,是常用的调味品,也可以入药。
2. củ gừng。这种植物的根茎。
3. họ Khương。姓。
Từ ghép:
姜黄 ; 姜片虫 ; 姜芋
Chữ gần giống với 姜:
㛂, 㛃, 㛄, 㛅, 㛆, 㛊, 姘, 姙, 姚, 姜, 姝, 姞, 姢, 姣, 姤, 姥, 姦, 姨, 姩, 姪, 姫, 姮, 姱, 姸, 姹, 姺, 姻, 姽, 姿, 娀, 威, 娃, 娅, 娆, 娇, 娈, 𡜤,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 姜
| cưng | 姜: | cưng con, cưng chiều; cưng cứng |
| gừng | 姜: | củ gừng |
| khương | 姜: |

Tìm hình ảnh cho: 姜 Tìm thêm nội dung cho: 姜
