Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 呕心沥血 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呕心沥血:
Nghĩa của 呕心沥血 trong tiếng Trung hiện đại:
[ǒuxīnlìxuè] dốc hết tâm huyết。形容费尽心思。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呕
| ẩu | 呕: | ẩu tả (nôn mửa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 沥
| lịch | 沥: | tích lịch (tiếng mưa rơi) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 血
| hoét | 血: | đỏ hoét |
| huyết | 血: | huyết mạch; huyết thống |
| tiết | 血: | cắt tiết; tiết canh |

Tìm hình ảnh cho: 呕心沥血 Tìm thêm nội dung cho: 呕心沥血
