Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 呼幺喝六 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼幺喝六:
Nghĩa của 呼幺喝六 trong tiếng Trung hiện đại:
[hūyāohèliù] 1. reo hò ầm ĩ; kêu la reo hò (khi gieo xúc xắc)。掷色子时的喊声(幺、六是色子的点子)。泛指赌博喧哗声。
2. nghênh ngang; ngang ngược; ngược ngạo; ngạo nghễ; ngang ngạnh。形容盛气凌人的样子。
2. nghênh ngang; ngang ngược; ngược ngạo; ngạo nghễ; ngang ngạnh。形容盛气凌人的样子。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼
| ho | 呼: | ho he |
| hò | 呼: | hát hò; hò hét, hò reo |
| hô | 呼: | hô hấp; hô hào, hô hoán |
| hú | 呼: | hú hí |
| hố | 呼: | hô hố |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 幺
| yêu | 幺: | yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝
| hát | 喝: | ca hát, hát xướng |
| hét | 喝: | hò hét; la hét |
| hít | 喝: | hít hơi; hôn hít |
| hết | 喝: | hết tiền; hết mực, hết lòng |
| kệ | 喝: | mặc kệ |
| ái | 喝: | Ái! dau! |
| ạc | 喝: | ầm ạc |
| ặc | 喝: | kêu ặc một cái |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 六
| lúc | 六: | một lúc |
| lộc | 六: | lăn lộc cộc; lộc bình |
| lục | 六: | lục đục |
| lụt | 六: | lụt lội |

Tìm hình ảnh cho: 呼幺喝六 Tìm thêm nội dung cho: 呼幺喝六
