Từ: 呼幺喝六 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼幺喝六:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 呼幺喝六 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūyāohèliù] 1. reo hò ầm ĩ; kêu la reo hò (khi gieo xúc xắc)。掷色子时的喊声(幺、六是色子的点子)。泛指赌博喧哗声。
2. nghênh ngang; ngang ngược; ngược ngạo; ngạo nghễ; ngang ngạnh。形容盛气凌人的样子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 幺

yêu:yêu muội (trẻ nhất); yêu ma (không đáng kể), yêu ma tiểu sửu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喝

hát:ca hát, hát xướng
hét:hò hét; la hét
hít:hít hơi; hôn hít
hết:hết tiền; hết mực, hết lòng
kệ:mặc kệ
ái:Ái! dau!
ạc:ầm ạc
ặc:kêu ặc một cái

Nghĩa chữ nôm của chữ: 六

lúc:một lúc
lộc:lăn lộc cộc; lộc bình
lục:lục đục
lụt:lụt lội
呼幺喝六 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼幺喝六 Tìm thêm nội dung cho: 呼幺喝六