Từ: 和洽 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 和洽:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 和洽 trong tiếng Trung hiện đại:

[héqià] hoà thuận; hoà hợp。和睦融洽。
相处和洽
hoà thuận với nhau
天下和洽
thiên hạ hoà thuận.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 和

hòa:bất hoà; chan hoà; hoà hợp
hoạ:hoạ theo, phụ hoạ
huề:huề vốn
hùa:hùa theo, vào hùa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洽

hiệp:hiệp thương
和洽 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 和洽 Tìm thêm nội dung cho: 和洽