Từ: 文体 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 文体:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 文体 trong tiếng Trung hiện đại:

[wéntǐ] 1. thể văn; thể tài。文章的体裁。
2. văn thể; văn hoá và thể dục thể thao。文娱体育的简称。
文体活动
hoạt động văn thể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 体

thấy:trông thấy
thẩy: 
thể:thể lề
文体 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 文体 Tìm thêm nội dung cho: 文体