Từ: 哀愁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀愁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 哀愁 trong tiếng Trung hiện đại:

[āichóu] đau buồn; xót xa; rầu rĩ; buồn rầu; âu sầu; buồn phiền; buồn bã。悲哀忧愁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愁

ràu:càu ràu
rầu:rầu rĩ
sầu:u sầu
xàu:bàu xàu; hoa đã xàu (nhàu); xàu bọt (xều bọt)
xầu:xầu bọt mép (phun bọt)
哀愁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀愁 Tìm thêm nội dung cho: 哀愁