Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哀鸿遍野 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀鸿遍野:
Nghĩa của 哀鸿遍野 trong tiếng Trung hiện đại:
[āihóngbiànyě] Hán Việt: AI HỒNG BIẾN DÃ
tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn thảm thương của người dân。比喻在反动统治下,到处都呻吟呼号、流离失所的灾民(哀鸿:哀鸣的大雁)。
tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn thảm thương của người dân。比喻在反动统治下,到处都呻吟呼号、流离失所的灾民(哀鸿:哀鸣的大雁)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀
| ai | 哀: | khóc ai oán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿
| hồng | 鸿: | chim hồng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍
| biến | 遍: | châm biếm |
| bận | 遍: | bận bịu |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 野
| dã | 野: | dã man; thôn dã; dã sử; dã thú |

Tìm hình ảnh cho: 哀鸿遍野 Tìm thêm nội dung cho: 哀鸿遍野
