Từ: 哀鸿遍野 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哀鸿遍野:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 鸿

Nghĩa của 哀鸿遍野 trong tiếng Trung hiện đại:

[āihóngbiànyě] Hán Việt: AI HỒNG BIẾN DÃ
tiếng kêu than dậy trời đất; khắp nơi đói kém; đâu đâu cũng thấy người dân gặp nạn; ngỗng trời kêu thảm khắp cánh đồng; đâu đâu cũng thấy cảnh hoạn nạn thảm thương của người dân。比喻在反动统治下,到处都呻吟呼号、流离失所的灾民(哀鸿:哀鸣的大雁)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 哀

ai:khóc ai oán

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鸿

hồng鸿:chim hồng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遍

biến:châm biếm
bận:bận bịu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 野

:dã man; thôn dã; dã sử; dã thú
哀鸿遍野 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 哀鸿遍野 Tìm thêm nội dung cho: 哀鸿遍野