Từ: 品月 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 品月:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 品月 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǐnyuè] màu lam nhạt; xanh dương lợt; xanh nhạt; xanh da trời。浅蓝色。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 品

phẩm:phẩm chất

Nghĩa chữ nôm của chữ: 月

ngoạt:lí ngư bát ngoạt (lí ngư bát nguyệt: cá chép tháng 8)
nguyệt:vừng nguyệt
品月 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 品月 Tìm thêm nội dung cho: 品月