Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 哥萨克人 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 哥萨克人:
Nghĩa của 哥萨克人 trong tiếng Trung hiện đại:
[Gēsàkèrén] người Cô-dắc。俄罗斯人的一部分,主要散居在顿河、库班河一带。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 哥
| ca | 哥: | đại ca |
| cả | 哥: | |
| gã | 哥: | |
| kha | 哥: | kha (người anh) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 萨
| tát | 萨: | bồ tát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 克
| khắc | 克: | khắc khoải |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 人
| nhân | 人: | nhân đạo, nhân tính |
| nhơn | 人: | nhơn loại (nhân loại) |

Tìm hình ảnh cho: 哥萨克人 Tìm thêm nội dung cho: 哥萨克人
