Từ: 唇亡齿寒 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唇亡齿寒:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 唇 • 亡 • 齿 • 寒
Nghĩa của 唇亡齿寒 trong tiếng Trung hiện đại:
[chúnwángchǐhán] môi hở răng lạnh; máu chảy ruột mềm; quan hệ mật thiết。嘴唇没有了,牙齿就会觉得冷。比喻关系密切,利害相关。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 唇
| thần | 唇: | thần (môi), bần thần |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亡
| vong | 亡: | vong mạng, vong hồn, vong quốc, vong mệnh |
| vô | 亡: | vô định; vô sự |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 齿
| xỉ | 齿: | xỉa xói, xỉ luân (nhạo); xấp xỉ |
| xỉa | 齿: | xỉa răng; xỉa xói; xỉa tiền |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 寒
| hàn | 寒: | bần hàn, cơ hàn; hàn thực |