Từ: 唾骂 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 唾骂:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 唾骂 trong tiếng Trung hiện đại:

[tuòmǎ] thoá mạ; phỉ báng; chửi bới; chửi rủa。鄙弃责骂。
当面唾骂
chửi bới trước mặt
受天下人唾骂
bị thiên hạ chửi mắng; bị mọi người chửi rủa.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 唾

thoá:thoá (nước bọt); thoá mạ (lăng mạ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 骂

mạ:nhục mạ
唾骂 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 唾骂 Tìm thêm nội dung cho: 唾骂