Từ: 商兑 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 商兑:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 商兑 trong tiếng Trung hiện đại:

[shāngduì] trao đổi; cân nhắc; bàn bạc。商量斟酌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 商

thương:thương thuyết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兑

đoài:đoài (tên một quẻ trong bát quái, thường tượng trưng cho hồ, đầm); thôn đoài
đoái:đoái hoài; đoái thương
商兑 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 商兑 Tìm thêm nội dung cho: 商兑