Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 啼笑皆非 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啼笑皆非:
Nghĩa của 啼笑皆非 trong tiếng Trung hiện đại:
[tíxiàojiēfēi] Hán Việt: ĐỀ TIẾU GIAI PHI
dở khóc dở cười; khóc hổ ngươi, cười ra nước mắt。哭也不是,笑也不是,形容既令人难受又令人发笑。
dở khóc dở cười; khóc hổ ngươi, cười ra nước mắt。哭也不是,笑也不是,形容既令人难受又令人发笑。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼
| đề | 啼: | khóc dạ đề |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑
| tiếu | 笑: | tiếu lâm |
| téo | 笑: | một téo |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆
| giai | 皆: | bách niên giai lão |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 非
| phi | 非: | phi nghĩa; phi hành (chiên thơm) |

Tìm hình ảnh cho: 啼笑皆非 Tìm thêm nội dung cho: 啼笑皆非
