Từ: 啼笑皆非 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 啼笑皆非:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 啼笑皆非 trong tiếng Trung hiện đại:

[tíxiàojiēfēi] Hán Việt: ĐỀ TIẾU GIAI PHI
dở khóc dở cười; khóc hổ ngươi, cười ra nước mắt。哭也不是,笑也不是,形容既令人难受又令人发笑。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 啼

đề:khóc dạ đề

Nghĩa chữ nôm của chữ: 笑

tiếu:tiếu lâm
téo:một téo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皆

giai:bách niên giai lão

Nghĩa chữ nôm của chữ: 非

phi:phi nghĩa; phi hành (chiên thơm)
啼笑皆非 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 啼笑皆非 Tìm thêm nội dung cho: 啼笑皆非