Từ: 喀吧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 喀吧:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 喀吧 trong tiếng Trung hiện đại:

[kābā] răng rắc; rắc (tiếng vật giòn gãy)。象声词,也叫咔吧 。
喀吧一声,棍子撅成两截。
rắc một tiếng, cây gậy gãy ra làm hai khúc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 喀

ca:ca huyết (bệnh khạc ra máu)
khách:khách (khạc xương hóc, khạc ra đờm)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吧

ba:ba hoa
:bơ phờ
:tù và; và cơm
vài:vài phen
喀吧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 喀吧 Tìm thêm nội dung cho: 喀吧